Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc bộ tộctính từOf or relating to tribes.
- Theo bộ tộc, theo bộ lạctính từBased on or organized according to tribes.
- Họa tiết thổ cẩm, phong cách bộ lạctính từIncorporating designs or styles typical of an indigenous people.
- Hình xăm bộ lạc, họa tiết bộ lạcdanh từA design or image that has been influenced by indigenous peoples; especially such a tattoo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tribalDạng gốc (base form)
- tribalsSố nhiều (plural)
- more tribalSo sánh hơn (comparative)
- most tribalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tribal conflict | Xung đột bộ tộc | |
| tribal land | Đất đai của bộ tộc | |
| tribal leader | Thủ lĩnh bộ tộc | |
| tribal society | Xã hội bộ tộc | |
| tribal tattoodanh từ | danh từ | Hình xăm bộ lạc |
| tribal warfare | Chiến tranh bộ tộc | |
| tribal chiefdanh từ | danh từ | Tù trưởng |
| tribal housedanh từ | danh từ | Một nhánh của nhạc house kết hợp với bộ gõ bản địa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc phát sinh loài
- Phylogenic.
Họ từ (word family)
cùng gốc tribalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ ?’ ‘, . wouldn’t ‘’; ‘ ’ . .’'Hắn đã làm gì?' 'Ồ, giết vài người bản xứ. Chuyện đó sẽ không đáng kể nếu chỉ là xung đột bộ tộc; nhưng hắn đã trở nên ngông cuồng và đe dọa thảm sát hàng loạt. Việc của tôi là tóm gọn hắn trước khi hắn giết thêm người.'
- một xã hội bộ tộc
- một chiếc ví có họa tiết thổ cẩm