Dịch

tribal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtɹaɪbəl/US/ˈtɹaɪbəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc bộ tộctính từOf or relating to tribes.
  2. Theo bộ tộc, theo bộ lạctính từBased on or organized according to tribes.
  3. Họa tiết thổ cẩm, phong cách bộ lạctính từIncorporating designs or styles typical of an indigenous people.
  4. Hình xăm bộ lạc, họa tiết bộ lạcdanh từA design or image that has been influenced by indigenous peoples; especially such a tattoo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tribalDạng gốc (base form)
  2. tribalsSố nhiều (plural)
  3. more tribalSo sánh hơn (comparative)
  4. most tribalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tribal conflictXung đột bộ tộc
tribal landĐất đai của bộ tộc
tribal leaderThủ lĩnh bộ tộc
tribal societyXã hội bộ tộc
tribal tattoodanh từHình xăm bộ lạc
tribal warfareChiến tranh bộ tộc
tribal chiefdanh từTù trưởng
tribal housedanh từMột nhánh của nhạc house kết hợp với bộ gõ bản địa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc phát sinh loài
  1. Phylogenic.

Nguồn gốc (etymology)

tribe-al

  1. mượn từ tiếng Latinhtribālis
  2. mượn từ tiếng ĐứcStammesgeschichte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ‘ ?’ ‘, . wouldn’t ‘’; ‘ ’ . .’'Hắn đã làm gì?' 'Ồ, giết vài người bản xứ. Chuyện đó sẽ không đáng kể nếu chỉ là xung đột bộ tộc; nhưng hắn đã trở nên ngông cuồng và đe dọa thảm sát hàng loạt. Việc của tôi là tóm gọn hắn trước khi hắn giết thêm người.'
  • một xã hội bộ tộc
  • một chiếc ví có họa tiết thổ cẩm

AI