tribality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phẩm chất của bộ lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being tribal.
- Nhóm bộ lạc; một bộ tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tribal group; a tribe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tribalityDạng gốc (base form)
- tribalitiesSố nhiều (plural)