Dịch

tribalism

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính bộ tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being tribal.
  2. Lòng trung thành bộ tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of identity and loyalty to one's tribe.
  3. Chủ nghĩa bộ tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency among human beings to form socially cohesive groups within which there exists social pressure upon the individual to conform to either common behaviors, customs, habits, mores and/or norms, and which groups exhibit greater or lesser degrees of exclusivism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tribalismDạng gốc (base form)
  2. tribalismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .Nếu chấm dứt chủ nghĩa vùng miền và làm cho dòng năng lượng lớn trong cơ thể Kyrgyzstan lưu thông bình thường, thì cả đất nước và người dân, những người đã sống èo uột trong trạng thái bán tê liệt suốt nhiều thập kỷ vì căn bệnh nặng của chủ nghĩa bộ tộc và vùng miền, sẽ nhanh chóng hồi phục.
  • .Nhiều người nói chủ nghĩa bộ tộc là bản năng con người.
  • ! !Xấu hổ cho anh! Anh vẫn tin vào chủ nghĩa bộ tộc nguyên thủy sao?

AI