Dịch

groupthink

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình lý luận hoặc ra quyết định của một nhóm, đặc biệt là một quá trình được đặc trưng bởi sự chấp nhận hoặc tuân thủ một cách không phê phán đối với quan điểm đa số được cảm nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of reasoning or decision-making by a group, especially one characterized by uncritical acceptance of or conformity to a perceived majority view.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groupthinkDạng gốc (base form)
  2. groupthinksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • ( , ) , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc groupthink

AI