Dịch

herdthink

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý do dựa trên hoặc đặc điểm của sự chấp nhận hoặc tuân thủ một cách không phê phán đối với quan điểm đa số được cảm nhậndanh từkhông đếm được (uncountable)Reasoning based on or characteristic of uncritical acceptance of or conformity to a perceived majority view.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “” , , .
  • , — , .

Nguồn gốc (etymology)

AI