Nghĩa chính
- Chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being parochial; especially: selfish pettiness or narrowness (as of interests, opinions, or views).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parochialismDạng gốc (base form)
- parochialismsSố nhiều (plural)