Dịch

parochialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being parochial; especially: selfish pettiness or narrowness (as of interests, opinions, or views).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parochialismDạng gốc (base form)
  2. parochialismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .

AI