Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sông nhánh, phụ lưudanh từA natural water stream that flows into a larger river or other body of water.
- Nhánh tĩnh mạch, tĩnh mạch phụdanh từA vein which drains into another vein.
- Nước triều cống, quốc gia triều cốngdanh từA nation, state, or other entity that pays tribute.
- Thuộc triều cốngtính từkhông so sánh (not comparable)Related to the paying of tribute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tributaryDạng gốc (base form)
- tributariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tributary statedanh từ | danh từ | Quốc gia lệ thuộc vào một quốc gia khác và phải cống nạp thường xuyên cho quốc gia đó như một dấu hiệu của sự phục tùng |
| tributary loaddanh từ | danh từ | Sự tích tụ tải trọng hướng tới một bộ phận kết cấu cụ thể |
| right tributary | Chưa có nghĩa | |
| left tributary | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Lệ thuộc
- không so sánh (not comparable)Lệ thuộc, phụ thuộcSubordinate; inferior.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tributaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitributarie“paying tribute”
- từ tiếng Latinhtribūtārius
Ví dụ
- .Tĩnh mạch hiển lớn là một nhánh của tĩnh mạch đùi.
- tôn vinh các vị thần chư hầu của mình
- , .Sông Ohio có nhiều phụ lưu, và chính nó cũng là một phụ lưu của sông Mississippi.