Dịch

tributary

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sông nhánh, phụ lưudanh từA natural water stream that flows into a larger river or other body of water.
  2. Nhánh tĩnh mạch, tĩnh mạch phụdanh từA vein which drains into another vein.
  3. Nước triều cống, quốc gia triều cốngdanh từA nation, state, or other entity that pays tribute.
  4. Thuộc triều cốngtính từkhông so sánh (not comparable)Related to the paying of tribute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tributaryDạng gốc (base form)
  2. tributariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tributary statedanh từQuốc gia lệ thuộc vào một quốc gia khác và phải cống nạp thường xuyên cho quốc gia đó như một dấu hiệu của sự phục tùng
tributary loaddanh từSự tích tụ tải trọng hướng tới một bộ phận kết cấu cụ thể
right tributaryChưa có nghĩa
left tributaryChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Lệ thuộc
  1. không so sánh (not comparable)Lệ thuộc, phụ thuộcSubordinate; inferior.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sông nhánh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitributarie“paying tribute”
  2. từ tiếng Latinhtribūtārius

Ví dụ

  • .Tĩnh mạch hiển lớn là một nhánh của tĩnh mạch đùi.
  • tôn vinh các vị thần chư hầu của mình
  • , .Sông Ohio có nhiều phụ lưu, và chính nó cũng là một phụ lưu của sông Mississippi.

AI