Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tributaryless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có phụ lưu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without tributaries.
Nguồn gốc
(etymology)
tributary
+
-less
Ví dụ
There
it
stands
,
hard
by
the
tributaryless
Nile
,
whose
dark
and
violet-coloured
waters
form
so
indispensable
an
adjunct
to
the
prosperity
of
the
land
.
AI
1
Không có phụ lưu
1
Không có phụ lưu
1
Không có phụ lưu