Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiền trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Financial support or assistance, such as a grant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subsidyDạng gốc (base form)
- subsidiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-subsidydanh từ | danh từ | Khoản trợ cấp từ hoạt động tạo ra lợi nhuận của một doanh nghiệp để hỗ trợ các hoạt động thua lỗ của cùng một doanh nghiệp |
| export subsidydanh từ | danh từ | Khoản bồi thường trực tiếp hoặc gián tiếp do chính phủ cung cấp cho các công ty thương mại tư nhân để thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm trong nước |
| subsidy publisherdanh từ | danh từ | Máy ép phù phiếm |
| spare room subsidydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bedroom tax |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền trợ cấp hoàng gia
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money granted by parliament to the British Crown.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subsidyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisubsidy
- từ tiếng Anglo-Normansubsidee
- từ tiếng Pháp cổsubside
Ví dụ
- .Bạn không cần phải là Einstein mới nhận ra rằng mức trợ cấp này của chính phủ là không bền vững.
- .Algeria có nhiều chương trình trợ cấp trên diện rộng.
- .Cô ấy đã từ chối khoản trợ cấp mà tôi đề nghị.
Xuất hiện ở từ khác
- grantđồng nghĩaThường là hỗ trợ tài chính từ chính phủ cho ngành, dự án hoặc chi phí.