Dịch

subsidy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Financial support or assistance, such as a grant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsidyDạng gốc (base form)
  2. subsidiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cross-subsidydanh từKhoản trợ cấp từ hoạt động tạo ra lợi nhuận của một doanh nghiệp để hỗ trợ các hoạt động thua lỗ của cùng một doanh nghiệp
export subsidydanh từKhoản bồi thường trực tiếp hoặc gián tiếp do chính phủ cung cấp cho các công ty thương mại tư nhân để thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm trong nước
subsidy publisherdanh từMáy ép phù phiếm
spare room subsidydanh từĐồng nghĩa với bedroom tax

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền trợ cấp hoàng gia
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money granted by parliament to the British Crown.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisubsidy
  2. từ tiếng Anglo-Normansubsidee
  3. từ tiếng Pháp cổsubside

Ví dụ

  • .Bạn không cần phải là Einstein mới nhận ra rằng mức trợ cấp này của chính phủ là không bền vững.
  • .Algeria có nhiều chương trình trợ cấp trên diện rộng.
  • .Cô ấy đã từ chối khoản trợ cấp mà tôi đề nghị.

AI