Dịch

subsidiary

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/səbˈsɪdiˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phụ trợtính từAuxiliary or supplemental.
  2. Phụ, thứ yếutính từSecondary or subordinate.
  3. Thuộc trợ cấptính từOf or relating to a subsidy.
  4. Công ty condanh từA company owned by a parent company or a holding company, also called daughter company or sister company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subsidiaryDạng gốc (base form)
  2. subsidiariesSố nhiều (plural)
  3. more subsidiarySo sánh hơn (comparative)
  4. most subsidiarySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subsidiary (to sth)phụ (so với cái gì)

Cụm từ (phrase)

subsidiary agreementThỏa thuận phụ
subsidiary bankNgân hàng con
subsidiary companyCông ty con
subsidiary legislationdanh từVăn bản dưới luật
wholly-owned subsidiaryCông ty con sở hữu toàn phần

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chủ đề phụ
  1. A subordinate theme.

Ví dụ

  • , kẻ cai trị chính và người đứng đầu tối cao ở mọi nơi, không phải là người đại diện hay phụ trợ
  • . […] , healthy-looking , .Đến một giờ, nơi này đã chật kín người. [...] Nhà hàng thì đầy chỗ, và lối đi bộ giữa hai sân chính và các sân phụ đông nghẹt những thanh niên trông khỏe mạnh, những người tìm đến thiên đường tennis này từ khắp mọi miền đất nước.
  • các khoản thanh toán trợ cấp cho một đồng minh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisubsidiaire
  2. từ tiếng Latinhsubsidiarius“belonging to a reserve”

AI