Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phụ trợtính từAuxiliary or supplemental.
- Phụ, thứ yếutính từSecondary or subordinate.
- Thuộc trợ cấptính từOf or relating to a subsidy.
- Công ty condanh từA company owned by a parent company or a holding company, also called daughter company or sister company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subsidiaryDạng gốc (base form)
- subsidiariesSố nhiều (plural)
- more subsidiarySo sánh hơn (comparative)
- most subsidiarySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- subsidiary (to sth)phụ (so với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subsidiary agreement | Thỏa thuận phụ | |
| subsidiary bank | Ngân hàng con | |
| subsidiary company | Công ty con | |
| subsidiary legislationdanh từ | danh từ | Văn bản dưới luật |
| wholly-owned subsidiary | Công ty con sở hữu toàn phần |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chủ đề phụ
- A subordinate theme.
Ví dụ
- , kẻ cai trị chính và người đứng đầu tối cao ở mọi nơi, không phải là người đại diện hay phụ trợ
- . […] , healthy-looking , .Đến một giờ, nơi này đã chật kín người. [...] Nhà hàng thì đầy chỗ, và lối đi bộ giữa hai sân chính và các sân phụ đông nghẹt những thanh niên trông khỏe mạnh, những người tìm đến thiên đường tennis này từ khắp mọi miền đất nước.
- các khoản thanh toán trợ cấp cho một đồng minh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phụ
Họ từ (word family)
cùng gốc subsidiary- subsidiarityNguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền, nguyên tắc phân nhiệm, nguyên tắc hỗ trợdanh từ
- nonsubsidiaryKhông phải công ty contính từ
- subsidiarizationViệc chia một công ty thành các công ty con khác biệt về mặt pháp lý nhưng có liên quan đến tài chínhdanh từ
- subsidiarinessTính công ty condanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisubsidiaire
- từ tiếng Latinhsubsidiarius“belonging to a reserve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- supportingđồng nghĩamang tính bổ trợ hoặc phụ thuộc