filial
B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/fiˈljal/
Nghĩa chính
- Hiếu thảo, của con cáitính từfilial
- Công ty con, chi nhánhdanh từsubsidiary, branch
- Đội hình dự bị, đội Bdanh từreserve team, B team
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filialDạng gốc (base form)
- filialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filial bancaria | Chi nhánh ngân hàng | |
| filial de la empresa | Công ty con | |
| filial de seguros | Công ty con bảo hiểm | |
| filial internacional | Chi nhánh quốc tế |
Ví dụ
- .Một chi nhánh mới sẽ mở ở Chicago vào tháng tới.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa