Dịch

filial

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/fiˈljal/

Nghĩa chính

  1. Hiếu thảo, của con cáitính từfilial
  2. Công ty con, chi nhánhdanh từsubsidiary, branch
  3. Đội hình dự bị, đội Bdanh từreserve team, B team

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filialDạng gốc (base form)
  2. filialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

filial bancariaChi nhánh ngân hàng
filial de la empresaCông ty con
filial de segurosCông ty con bảo hiểm
filial internacionalChi nhánh quốc tế

Ví dụ

  • .Một chi nhánh mới sẽ mở ở Chicago vào tháng tới.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc filial

AI