Dịch

task

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhiệm vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of work done as part of one’s duties.
  2. Công việc, phần việcdanh từđếm được (countable)Any piece of work done.
  3. Việc khó khăn, công việc nặng nhọcdanh từA difficult or tedious undertaking.
  4. Giao việc, giao nhiệm vụđộng từTo assign a task to, or impose a task on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taskNguyên thể (infinitive)
  2. tasksSố nhiều (plural)
  3. taskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. taskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • task of doing sthnhiệm vụ làm gìDetectives are now faced with the task of identifying the body.Các thám tử hiện phải đối mặt với nhiệm vụ xác định danh tính của thi thể.
  • task of sthnhiệm vụ cái gìThe government now has to take on the task of reconstruction of the country.Chính phủ hiện phải nhận trách nhiệm tái thiết đất nước.
  • be tasked with sthđược giao việc gìNATO troops were tasked with keeping the peace.Lực lượng NATO được giao nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.

Cụm từ (phrase)

complete a taskHoàn thành nhiệm vụ
daunting taskNhiệm vụ gian nan
difficult taskNhiệm vụ khó khăn
perform a taskThực hiện nhiệm vụ
take someone to taskKhiển trách ai đó
task forcedanh từTiểu ban chuyên trách, lực lượng đặc nhiệm
on taskcụm giới từTham gia vào một hoạt động hoặc công việc
task groupdanh từĐồng nghĩa với task force

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tác vụ
  1. đếm được (countable)Tác vụ, tiến trìnhA process or execution of a program.
  2. đếm được (countable)Tác vụ, hành độngA single action undertaken by a given agent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiệm vụ
Công việc
Tác vụ
Mục tiêu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitaske“task, tax”
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandietasque
  3. từ tiếng Latinh trung đạitasca

Cùng gốc (doublet)tax

Ví dụ

  • .Nhiệm vụ của bạn là xoay con tàu lại.
  • hoàn thành một nhiệm vụ
  • , .Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ.

AI