Dịch

taxation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imposing taxes and the fact of being taxed.
  2. Hệ thống đánh thuế cá nhân hoặc công ty cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular system of taxing people or companies
  3. Doanh thu thu được từ thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The revenue gained from taxes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taxationDạng gốc (base form)
  2. taxationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

property taxationĐánh thuế tài sản
taxation lawLuật thuế
taxation policyChính sách thuế
taxation rateMức thuế
taxation revenueNguồn thu thuế
taxation systemHệ thống thuế
e-taxationdanh từThuế bằng các phương tiện điện tử như Internet
double taxationdanh từĐánh thuế hai lần

Nguồn gốc (etymology)

tax-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạitaxacioun
  2. từ tiếng Anglo-Normantaxacion
  3. từ tiếng Latinhtaxātio“rating, appraisal”

Ví dụ

  • thuế cao
  • thuế phụ thu
  • , , , , , Shaxson.

AI