Nghĩa chính
- sự đóng góp, phần đóng gópdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action or something given that helps to achieve or provide something.
- khoản đóng góp, tiền ủng hộdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount of money given to a fund, charity, or organization.
- sự cống hiếndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A significant part played in making something successful or advancing progress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contributionDạng gốc (base form)
- contributionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contribution to sthsự đóng góp vào cái gìto make a substantial contribution to charityđóng góp đáng kể vào hoạt động từ thiện
- contribution towards sthsự đóng góp vào cái gìvaluable contributions towards the upkeep of the cathedralnhững đóng góp quý giá vào việc bảo tồn nhà thờ
- contribution towards doing sthsự đóng góp vào việc làm gìShe argued that a greater contribution towards reducing Britain's record debts should be asked of the better off.Bà lập luận rằng nên yêu cầu những người giàu có đóng góp nhiều hơn vào việc giảm các khoản nợ kỷ lục của Anh.
- contribution from/by sb/sthsự đóng góp của ai/cái gìFinancial contributions from individuals paid for office and printing expenses.Các khoản đóng góp tài chính từ cá nhân đã chi trả cho văn phòng và chi phí in ấn.
- contribution from/by sbsự đóng góp của aiPension funds base retirement income on the level of contributions from employees and employers.Các quỹ hưu trí tính thu nhập hưu trí dựa trên mức đóng góp của nhân viên và người sử dụng lao động.
- contribution of sb/sth (to sth)sự đóng góp của ai/cái gì (vào cái gì)She says the US needs to do more to recognize the contributions of women and minorities to society.Bà nói rằng Mỹ cần làm nhiều hơn để ghi nhận những đóng góp của phụ nữ và các nhóm thiểu số đối với xã hội.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financial contribution | Đóng góp tài chính | |
| make a contribution | Đóng góp | |
| positive contribution | Đóng góp tích cực | |
| significant contribution | Đóng góp to lớn | |
| valuable contribution | Đóng góp quý báu | |
| voluntary contribution | Đóng góp tự nguyện | |
| goal contributiondanh từ | danh từ | Hoặc là một bàn thắng được ghi hoặc một pha kiến tạo |
| contribution basedanh từ | danh từ | Tổng thu nhập đã điều chỉnh của người nộp thuế, không bao gồm bất kỳ khoản khấu trừ nào cho các khoản chuyển lỗ ròng từ hoạt động kinh doanh |
Họ từ (word family)
cùng gốc contributionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicontribucioun
- từ tiếng Pháp cổcontribution
- từ tiếng Latinhcontribūtiōnem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- $100 .Anh ấy đã đóng góp 100 đô la cho các nạn nhân của trận lũ.
- .Cảm ơn sự cống hiến của bạn.
- ?Ai đã có đóng góp đó?