Dịch

contributory

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɒntɹɪˌbjuːt(ə)ɹi/US/ˈkɑntɹɪbjəˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến đóng góptính từOf, pertaining to, or involving a contribution.
  2. Có xu hướng đóng góptính từTending to contribute to a result.
  3. Hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)danh từA person or thing that contributes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contributoryDạng gốc (base form)
  2. contributoriesSố nhiều (plural)
  3. more contributorySo sánh hơn (comparative)
  4. most contributorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

contributory negligencedanh từLỗi hỗn quyền
contributory negligencocụm từ(Pháp lý) Sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phải nộp cống
  1. Paying tribute, tributary.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontributarie

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Công việc này không cung cấp chế độ lương hưu đóng góp
  • .Tôi muốn đảm nhận vai trò đóng góp
  • nguyên nhân phụ thêm vào

AI