Dịch

vexatious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây bực bội hoặc khó chịu; trêu chọc; rắc rốitính từCausing vexation or annoyance; teasing; troublesome.
  2. Bắt đầu với mục đích gây rắc rối mà không có lý do chính đángtính từCommenced for the purpose of giving trouble, without due cause.
  3. Có thói quen bắt đầu các vụ kiện tụng gây khó chịu và do đó có thể bị hạn chế khả năng tiếp cận tòa án của một ngườitính từIn the habit of starting vexatious litigation and therefore liable to have restraints placed on one's ability to access the courts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vexatiousDạng gốc (base form)
  2. more vexatiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most vexatiousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đầy rắc rối hoặc bất an
  1. Full of trouble or disquiet

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • những luật lệ phiền phức của thời thực dân phong kiến
  • biện pháp nhũng nhiễu

AI