Nghĩa chính
- Bực tứctính từCausing irritation, annoyance or pain.
- Kích thíchtính từStimulating or exciting a response.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irritateđộng từpresent participle and gerund of irritate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irritatingDạng gốc (base form)
- more irritatingSo sánh hơn (comparative)
- most irritatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Âm thanh đó thật khó chịu.
- , ?Khó chịu thật, đúng không?
- ?Như vậy không khó chịu sao?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kích thích
Họ từ (word family)
cùng gốc irritatingXuất hiện ở từ khác
- stupidđồng nghĩaGây bực mình, khó chịu.