Dịch

irritating

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bực tứctính từCausing irritation, annoyance or pain.
  2. Kích thíchtính từStimulating or exciting a response.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của irritateđộng từpresent participle and gerund of irritate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irritatingDạng gốc (base form)
  2. more irritatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most irritatingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Âm thanh đó thật khó chịu.
  • , ?Khó chịu thật, đúng không?
  • ?Như vậy không khó chịu sao?

AI