Dịch

pesado

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/peˈsado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nặng, nặng nềtính từheavy in weight, weighty
  2. Phiền phức, khó chịutính từannoying
  3. Kẻ phiền toái, kẻ quấy rầydanh từpest, annoying person
  4. Phân từ quá khứ của pesarđộng từpast participle of pesar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pesadoDạng gốc (base form)
  2. pesadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. pesaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. pesadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. pesadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. pesadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacerse pesadoTrở nên mệt mỏi chán ngắt
ser pesadoRất phiền phức
rock pesadodanh từKim loại nặng
caer pesadođộng từĐồng nghĩa với caer mal
peso pesadoHạng nặng
metal pesadoKim loại nặng
agua pesadadanh từNước nặng
industria pesadaCông nghiệp nặng

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Nhàm chán
  1. Nhàm chán, tẻ nhạtboring

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc pesado
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cái túi quá nặng để tôi có thể tự xách một mình.
  • .Chì nặng hơn nhôm rất nhiều.
  • Jane.Con hươu nặng gấp ba lần Jane.

AI