de peso
B2tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
- quan trọng, đáng kể, nặngtính từB2Important or significant enough to have a strong effect; in some constructions, relating to physical weight.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| argumento de peso | Lập luận có sức nặng | |
| motivo de peso | Lý do chính đáng | |
| bajar de peso | Giảm cân | |
| exceso de peso | Thừa cân, quá tải | |
| aumento de peso | Sự tăng cân | |
| aumentar de peso | Tăng cân | |
| lanzamiento de peso | Môn đẩy tạ | |
| razón de peso | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh