Dịch

trying

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈtɹɑjɪŋ/US/ˈtɹaɪɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. gian nan, khó chịu, gây mệt mỏitính từC1Difficult to deal with and making you feel tired or annoyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tryingDạng gốc (base form)
  2. tryingsSố nhiều (plural)
  3. more tryingSo sánh hơn (comparative)
  4. most tryingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

a trying experienceTrải nghiệm đầy thử thách
a trying jobCông việc vất vả
a trying periodThời kỳ khó khăn
a trying situationHoàn cảnh khó khăn
a trying taskNhiệm vụ vất vả
a trying testThử thách cam go
a trying timeMột khoảng thời gian khó khăn
for lack of tryingcụm giới từDo không thực hiện được nỗ lực đủ đáng kể

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự thử
  1. Sự thử, nỗ lựcThe act by which one tries something; an attempt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khó khăn
Gây mệt mỏi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ," , " ?"Anh không thấy rằng, ông nói, với thị lực kém, việc đánh máy nhiều như vậy là hơi khó khăn sao?
  • , . .Khi tôi viết cùng người khác, những khoảng lặng và nhiều nỗ lực để đạt được một ý tưởng phản chiếu nhịp điệu của một cuộc trò chuyện hoặc những lần thử tìm một từ ngữ đang né tránh đầu lưỡi. Sự tìm kiếm đó là một điều thật đẹp.
  • ?Bạn đang cố giết tôi à?

AI