Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for lack of trying
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
f
ə
ˈ
l
æ
k
ə
v
ˈ
t
ɹ
ɑ
j
ɪ
ŋ
/
US
/
f
ɚ ˈ
l
æ
k
ə
v
ˈ
t
ɹ
aɪ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Do không thực hiện được nỗ lực đủ đáng kể
cụm giới từ
thường ở câu phủ định
(usually negative)
Due to a failure to make a significant enough effort.
Ví dụ
The
solution
has
not
yet
been
found
,
and
it
has
not
been
for
lack
of
trying
.
Europeans
never
colonized
Ethiopia
,
but
not
for
lack
of
trying
.
AI
1
Do không thực hiện được nỗ lực đủ đáng kể
1
Do không thực hiện được nỗ lực đủ đáng kể
1
Do không thực hiện được nỗ lực đủ đáng kể