Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khó chịu, gây khó chịutính từCausing repugnance; unpleasant to the feelings or senses; displeasing.
- Người hoặc vật gây khó chịudanh từSomething or someone displeasing; anything that is disagreeable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disagreeableDạng gốc (base form)
- disagreeablesSố nhiều (plural)
- more disagreeableSo sánh hơn (comparative)
- most disagreeableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không phù hợp
- Not suitable; that does not conform or fit.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ; , .Giờ đây, nói rằng công lý đối lập với sự tha thứ, khi ta coi tha thứ là sự chữa lành hoàn toàn tội lỗi và khổ đau; chính là nói rằng công lý chọn giữ lại mãi mãi điều mà bản thân nó hoàn toàn không chấp nhận được.
- , .Những điều khó chịu khi đi du lịch là những cái giá tất yếu phải trả, để đổi lấy những điều thú vị khi được nghỉ ngơi và ngắm nhìn xung quanh.
- .Nó không đến nỗi khó chịu.
Họ từ (word family)
cùng gốc disagreeableNgôn ngữ khác
Tiếng Trung