Dịch

acedo

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aˈθedo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chua, có vị giấmqua tiếng Anhtính từsour, tart, acid
  2. Chua, đắngtính từsoured, bittered
  3. Khó chịu, ảm đạmtính từdisagreeable, unpleasant, bleak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acedoDạng gốc (base form)
  2. acedasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. acedosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. acedaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc acedo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước chua hoặc chất lỏng khác
  1. a sour juice or other liquid

AI