Dịch

ácido

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈaθido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sắc, chuatính từsharp, tart
  2. Có tính axittính từacidic
  3. Thô ráptính từharsh
  4. Chua, có vị chuaqua tiếng Anhdanh từacid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ácidoDạng gốc (base form)
  2. ácidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ácidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ácidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ácido grasoAxit béo
ácido nitrosoAxit nitơ
ácido gástricoDịch vị
sarcasmo ácidoMỉa mai chua cay
ácido carbónicoAxit cacbonic (một loại axit yếu không ổn định, H₂CO₃)
tanque de ácidoBồn chứa axit
ácido isocítricoAxit đẳng tích
ácido salicílicoAxit salicylic (axit hữu cơ tinh thể màu trắng)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chua
  1. Chua, có vị chuaqua tiếng Anhacid, LSD

AI