ácido
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈaθido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sắc, chuatính từsharp, tart
- Có tính axittính từacidic
- Thô ráptính từharsh
- Chua, có vị chuaqua tiếng Anhdanh từacid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ácido graso | Axit béo | |
| ácido nitroso | Axit nitơ | |
| ácido gástrico | Dịch vị | |
| sarcasmo ácido | Mỉa mai chua cay | |
| ácido carbónico | Axit cacbonic (một loại axit yếu không ổn định, H₂CO₃) | |
| tanque de ácido | Bồn chứa axit | |
| ácido isocítrico | Axit đẳng tích | |
| ácido salicílico | Axit salicylic (axit hữu cơ tinh thể màu trắng) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chua
- Chua, có vị chuaqua tiếng Anhacid, LSD