soured
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chua, trở nên tệ hạitính từThat has become or been made sour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- souredDạng gốc (base form)
- more souredSo sánh hơn (comparative)
- most souredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soured creamdanh từ | danh từ | Loại kem đã được làm chua và đặc lại bằng cách sử dụng vi khuẩn Lactobacillus; được sử dụng trong súp, salad và các món thịt như thịt bò Stroganoff |
| soured milk | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các mối quan hệ chắc chắn đã trở nên tệ hại.
- .Các mối quan hệ đã hoàn toàn rạn nứt.
- .Các mối quan hệ đã trở nên tồi tệ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chua
Họ từ (word family)
cùng gốc souredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha