Dịch

galling

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khiến cho bực bội, gây khó chịutính từVexing, humiliating; eliciting indignation or bitterness.
  2. Sự chuyển vật liệu do bám dínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material transfer caused by adhesion between sliding surfaces, potentially resulting in wear or binding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gallingDạng gốc (base form)
  2. more gallingSo sánh hơn (comparative)
  3. most gallingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . .Uruguay nhanh nhẹn tranh bóng, mạnh mẽ trong các pha tắc bóng và dường như quyết tâm chứng tỏ họ là đội bóng giỏi hơn so với những gì đã thể hiện trong trận thua Costa Rica. Tuy nhiên, điều gây bực bội nhất cho đội tuyển Anh là họ đã giúp đối thủ trên con đường của mình.
  • .Thật bực bội khi nghĩ về việc chuyện ngoại tình đã diễn ra bao lâu trước khi tôi phát hiện ra.
  • .Trận thua đó gây tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khiến cho bực bội

AI