Dịch

pesky

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. , (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy ràtính từAnnoying, troublesome, irritating (usually of an animal or child).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peskyDạng gốc (base form)
  2. peskierSo sánh hơn (comparative)
  3. peskiestSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc pesky

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Con chó phiền phức đó lại sủa nữa rồi.
  • .Có một nếp nhăn khó chịu trên áo sơ mi mà tôi không tài nào ủi phẳng được.
  • .Con quỷ nhỏ phiền phức đó phải bị trừng phạt.

AI