pesky
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- , (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy ràtính từAnnoying, troublesome, irritating (usually of an animal or child).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc peskyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Con chó phiền phức đó lại sủa nữa rồi.
- .Có một nếp nhăn khó chịu trên áo sơ mi mà tôi không tài nào ủi phẳng được.
- .Con quỷ nhỏ phiền phức đó phải bị trừng phạt.