Dịch

obnoxious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rất khó chịutính từExtremely offensive or unpleasant; very annoying, contemptible, or odious.
  2. Ngỗ ngược, hỗn xược, trơ trẽntính từUnjustly disagreeable, argumentative or objectionable; brazenly rude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obnoxiousDạng gốc (base form)
  2. more obnoxiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most obnoxiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

obnoxious behaviorHành vi đáng ghét
obnoxious habitThói quen khó chịu
obnoxious personNgười khó ưa
obnoxious smellMùi khó chịu

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Dễ bị tổn thương
  1. Dễ bị tổn thương, dễ mắc phảiExposed or vulnerable to something, especially harm or injury.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhobnoxiōsus

Ví dụ

  • , , ; .Cuộc bạo động bắt đầu giống như ở Anh, do nghị viện từ chối thông qua một sắc thuế gây bất bình; nhưng mọi điểm tương đồng đều dừng lại ở đó.
  • .Hắn là một gã đàn ông đặc biệt ngỗ ngược và đáng ghét.
  • , , , .Do đó, không một nền cộng hòa khôn ngoan nào có thể thỏa mãn trừ khi trừng phạt kẻ đáng tội nhất cùng những kẻ cận thần và cố vấn được cho là đã xúi giục ông ta.

AI