Nghĩa chính
- Gây thương tích; có hạitính từCausing injury; harmful.
- Tội lỗi; không vô tộitính từguilty; not innocent
- Người có tộidanh từA guilty person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nocentDạng gốc (base form)
- nocentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc nocentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinocent“guilty”
- từ tiếng Latinhnocens
Cùng gốc (doublet)nuisant
Ví dụ
- , , , .
- , iudgeth .
- […] .