Dịch

venom

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈvɛnəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nọc độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An animal toxin intended for defensive or offensive use; a biological poison delivered by bite, sting, etc., to protect an animal or to kill its prey.
  2. Ác ý, sự cay độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Feeling or speech marked by spite or malice; vitriol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venomDạng gốc (base form)
  2. venomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deadly venomNọc độc chết người
full of venomĐầy ác ý
potent venomNọc độc cực mạnh
snake venomNọc rắn
spit venomđộng từPhun ra lời cay độc
venom fangRăng nanh chứa độc
cobra venomNọc rắn hổ mang
scorpion venomNọc bọ cạp

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Tẩm độc
  1. ngoại động từ (transitive)Tẩm độc, đầu độcTo infect with venom; to envenom; to poison.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivenym
  2. từ tiếng Pháp cổvenim
  3. từ tiếng Latinh bình dân*venīmen

Cùng gốc (doublet)veninvenene

Ví dụ

  • […] / steep’d, , , / , / ...Có thể trong chén có một con nhện ngâm, người ta uống cạn rồi rời đi mà chẳng hề nhiễm phải nọc độc, bởi lẽ tâm trí họ không mảy may hay biết...
  • […] ; .Con gái tôi không cần phải hoài nghi về thân phận của ông; sự cay độc trong lời lẽ lúc này của ông là quá đủ để nhắc cho nó nhớ rằng nó đang nói chuyện với kẻ thù không đội trời chung của cha nó.
  • Let’s , / , / venom’d , / , .Hãy để lòng trắc ẩn ẩn dật lại với mẹ chúng ta, và khi giáp trụ đã khoác lên mình, hãy để ngọn lửa phục thù tẩm độc cưỡi trên mũi kiếm của chúng ta, thúc giục chúng làm nên những việc tàn nhẫn, kìm hãm chúng khỏi nỗi thương xót.

AI