Dịch

venomously

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Độc địa, ác ýtrạng từIn a venomous manner; with venom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venomouslyDạng gốc (base form)
  2. more venomouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most venomouslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivenymously

Ví dụ

  • .Ông ta nhổ nước bọt một cách độc địa qua bên hông cái cây và tiếp tục kể cho tôi nghe mọi thứ đã khác biệt thế nào khi ông còn trẻ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI