Dịch

venomous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có nọc độc, tiết nọctính từOf an animal (specifically a snake) or parts of its body: producing venom (“a toxin intended for defensive or offensive use”) which is usually injected into an enemy or prey by biting or stinging; hence, of a bite or sting: injecting venom.
  2. Thuộc nọc độctính từOf or pertaining to venom.
  3. Đầy đe dọa, hiểm độctính từPosing a threat; dangerous, threatening.
  4. Cay nghiệt, ác độc, thù hậntính từHateful; malignant; spiteful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venomousDạng gốc (base form)
  2. more venomousSo sánh hơn (comparative)
  3. most venomousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-venomoustính từKhông tạo ra nọc độc
venomous snakeRắn độc
venomous-tonguedtính từCủa một con người, cay độc, ác độc, hiềm khích

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Chứa nọc độc
  1. Chứa nọc độc, độc hạiConsisting of, or containing or full of, venom or some other poison; hence, harmful to health due to this.

Nguồn gốc (etymology)

venom-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạivenymous
  2. từ tiếng Pháp cổvenimos

Ví dụ

  • ?Nhện độc có tuyến nọc không?
  • [] . [] . “ ” “ ”, .[Kevin] Roberts đã sớm rút lui. Ông đưa ra tuyên bố thứ hai lên án rõ ràng hơn [Nick] Fuentes. Ông cũng xin lỗi vì đã sử dụng các cụm từ "liên minh độc hại" và "tầng lớp toàn cầu hóa", nói rằng ông không nhận ra hàm ý bài Do Thái của chúng.
  • .Tên phản diện đã lừa hắn uống thứ hỗn hợp độc hại đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có nọc độc
Đầy đe dọa
Chứa nọc độc
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI