Dịch

envenomation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tiêm nọc độc bằng vết chích, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The injection of a venom by means of a sting, etc.
  2. Sự suy giảm chất lượng bề mặt của nhựa khi tiếp xúc với vật liệu khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deterioration in the surface quality of a plastic that is in contact with another material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. envenomationDạng gốc (base form)
  2. envenomationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-envenomationdanh từViệc tiêm nọc độc vào bản thân bằng vết chích, v.v

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc envenomation

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ratel-bee , .
  • -20. , , , A-stage, , C-stage, , .

AI