Dịch

virulent

C1tính từ (adjective)
UK/ˈvɪɹ(j)ʊl(ə)nt/US/ˈvɪɹ(j)ələnt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cực độc, có độc tính caotính từOf animals, plants, or substances: extremely venomous or poisonous.
  2. Đầy thù hận, cay độc, ác ýtính từExtremely hostile or malicious; intensely acrimonious.
  3. Ác tính, độc lực caotính từOf a disease or disease-causing agent: malignant, able to cause damage to the host.
  4. Gây tan tế bào, độc tế bàotính từOf a pathogen: replicating within its host cell, then immediately causing it to undergo lysis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virulentDạng gốc (base form)
  2. more virulentSo sánh hơn (comparative)
  3. most virulentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

a virulent strainMột chủng nguy hiểm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivirulent“leaking or seeping pus, purulent; (of putrefaction) extremely severe (sense uncertain)”
  2. từ tiếng Latinhvīrulentus“poisonous”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wisós“poison; slime; fluidity”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầy thù hận
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , . , , , , man's .Đó là một nụ cười nhếch mép bâng quơ, rõ ràng là một trong chuỗi dài những lần như thế. Đằng sau nó là lòng thù hận, nhưng mang tính âm ỉ, kinh niên, chẳng có gì mới hay quá cay độc, và anh ta đã sững sờ trước ánh chớp ngạc nhiên đầy hoài nghi lướt qua khuôn mặt hốc hác của người đàn ông trẻ tuổi.
  • , .Căn bệnh dịch ác tính đã tàn phá toàn bộ hành tinh, khiến nhiều nơi biến thành những thị trấn ma.
  • .Ebola là một trong những loại virus độc hại nhất được biết đến đối với con người.

AI