Nghĩa chính
- Gây bệnhtính từAble to cause (harmful) disease.
- Mang tính cảm xúc, gây xúc độngtính từConsisting of harsh, percussive, nonverbal sounds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pathogenicDạng gốc (base form)
- more pathogenicSo sánh hơn (comparative)
- most pathogenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pathogenic fungi | Nấm gây bệnh | |
| pathogenic microbe | Vi sinh vật gây bệnh | |
| pathogenic microorganism | Vi sinh vật gây bệnh |
Nguồn gốc (etymology)
pathogenic
Ví dụ
- , .Trong khi môi trường tràn ngập vi khuẩn và nấm, hầu hết không gây bệnh.
- .Nhạc giai điệu đại diện cho vùng trung gian rộng lớn giữa hai cực của âm nhạc thiên về từ ngữ và âm nhạc mang tính cảm xúc.
- , , , , , .Các bệnh truyền nhiễm do prion, virus, rickettsia, chlamydia, vi khuẩn, nấm gây bệnh và động vật nguyên sinh gây ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc pathogenicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha