Dịch

pathology

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giải phẫu bệnh, bệnh học lâm sàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The clinical biomedical specialty that provides microscopy and other laboratory services to clinicians (e.g., cytology, histology, cytopathology, histopathology, cytometry).
  2. Bệnh lý học, bệnh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The academic biomedical specialty that advances the aspects of the biomedical sciences that allow for those clinical applications and their advancements over time.
  3. Bệnh, bệnh tật, bệnh lýdanh từkhông đếm được (uncountable)Pathosis: any deviation from a healthy or normal structure or function; abnormality; illness or malformation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pathologyDạng gốc (base form)
  2. pathologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clinical pathologydanh từBệnh học lâm sàng
pathology departmentKhoa giải phẫu bệnh
pathology labPhòng xét nghiệm giải phẫu bệnh
pathology reportBáo cáo giải phẫu bệnh
social pathologyBệnh lý xã hội
speech pathologyBệnh học phát âm
digital pathologyBệnh học kỹ thuật số
molecular pathologydanh từBệnh học phân tử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh học
  1. không đếm được (uncountable)Any of several interrelated scientific disciplines that advance the aspects of the life sciences that allow for such technological applications and their advancements over time.

Ví dụ

  • hospital's .Bác sĩ phẫu thuật đã gửi bệnh phẩm u nang đến khoa giải phẫu bệnh của bệnh viện để nhuộm và phân tích nhằm xác định phân tuýp mô học.
  • .Ba nhà nghiên cứu bệnh học tiên phong đó sau này trở thành những người dẫn đầu trong việc xây dựng các khoa bệnh học tại nhiều trường đại học.
  • university's các chương trình bệnh học thực vật và bệnh học động vật có xương sống của khoa sinh học trường đại học

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

path--ology

  1. mượn từ tiếng Pháppathologie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπάθοςpáthos“disease”

Ngôn ngữ khác

AI