pathologic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bệnh học; (thuộc) bệnh lýtính từCaused by or related to disease, pathology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pathological fear | Nỗi sợ bệnh lý | |
| pathological liardanh từ | danh từ | Kẻ nói dối bệnh lý |
| pathological lying | Chứng nói dối bệnh lý | |
| pathological sciencedanh từ | danh từ | Sự theo đuổi khoa học trong đó phương pháp khoa học đã bị từ bỏ để ủng hộ những cách giải thích phù hợp với mong muốn của người quan sát |
| pathological couplingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với content coupling |
| pathological jealousy | Sự ghen tuông bệnh hoạn | |
| pathological condition | Tình trạng bệnh lý | |
| pathological histologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu cấu trúc hiển vi của mô sống (mô học) của mô bị bệnh (trái ngược với mô học bình thường nghiên cứu mô học của các mô khỏe mạnh) |