Nghĩa chính
- Bệnh lýtính từPertaining to pathology.
- Bệnh lý, bệnh hoạntính từRelating to, amounting to, or caused by a physical or mental disorder.
- Bất thường, dị biệttính từHaving properties which are counterintuitive or difficult to handle.
- Cá biệt, suy biếntính từHaving properties that cause unusually bad behaviour, especially regarding correctness or performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pathologicalDạng gốc (base form)
- more pathologicalSo sánh hơn (comparative)
- most pathologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pathological condition | Tình trạng bệnh lý | |
| pathological fear | Nỗi sợ bệnh lý | |
| pathological jealousy | Sự ghen tuông bệnh hoạn | |
| pathological liardanh từ | danh từ | Kẻ nói dối bệnh lý |
| pathological lying | Chứng nói dối bệnh lý | |
| pathological sciencedanh từ | danh từ | Sự theo đuổi khoa học trong đó phương pháp khoa học đã bị từ bỏ để ủng hộ những cách giải thích phù hợp với mong muốn của người quan sát |
| pathological couplingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với content coupling |
| pathological histologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu cấu trúc hiển vi của mô sống (mô học) của mô bị bệnh (trái ngược với mô học bình thường nghiên cứu mô học của các mô khỏe mạnh) |
Ví dụ
- Canning's : , .Diễn xuất của Paul Canning trong vai Julian đã mang lại cho nhân vật một điểm tựa cảm xúc không có trong kịch bản: Anh ấy dễ tổn thương nhưng không bệnh hoạn, cần tình cảm nhưng không thảm hại.
- .Anh ta là một kẻ nói dối bệnh lý.
- .Sami là một kẻ nói dối bệnh lý.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pathologicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha