Dịch

pathological

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bệnh lýtính từPertaining to pathology.
  2. Bệnh lý, bệnh hoạntính từRelating to, amounting to, or caused by a physical or mental disorder.
  3. Bất thường, dị biệttính từHaving properties which are counterintuitive or difficult to handle.
  4. Cá biệt, suy biếntính từHaving properties that cause unusually bad behaviour, especially regarding correctness or performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pathologicalDạng gốc (base form)
  2. more pathologicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most pathologicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pathological conditionTình trạng bệnh lý
pathological fearNỗi sợ bệnh lý
pathological jealousySự ghen tuông bệnh hoạn
pathological liardanh từKẻ nói dối bệnh lý
pathological lyingChứng nói dối bệnh lý
pathological sciencedanh từSự theo đuổi khoa học trong đó phương pháp khoa học đã bị từ bỏ để ủng hộ những cách giải thích phù hợp với mong muốn của người quan sát
pathological couplingdanh từĐồng nghĩa với content coupling
pathological histologydanh từNghiên cứu cấu trúc hiển vi của mô sống (mô học) của mô bị bệnh (trái ngược với mô học bình thường nghiên cứu mô học của các mô khỏe mạnh)

Ví dụ

  • Canning's : , .Diễn xuất của Paul Canning trong vai Julian đã mang lại cho nhân vật một điểm tựa cảm xúc không có trong kịch bản: Anh ấy dễ tổn thương nhưng không bệnh hoạn, cần tình cảm nhưng không thảm hại.
  • .Anh ta là một kẻ nói dối bệnh lý.
  • .Sami là một kẻ nói dối bệnh lý.

AI