Dịch

patológico

B2tính từ (adjective)
/patoˈloxiko/

Nghĩa chính

  1. Bệnh lýtính từpathological

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patológicoDạng gốc (base form)
  2. patológicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. patológicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. patológicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mentiroso patológicoKẻ nói dối bệnh lý
anatomía patológicaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chuyện của hai người ám ảnh tới mức rõ ràng đã thành bệnh hoạn rồi.
  • Donald Trump .Donald Trump là một kẻ nói dối bệnh lý.
  • .Hãy thừa nhận rằng toàn bộ sự việc đã chạm đến mức bệnh hoạn.

AI