patológico
B2tính từ (adjective)
/patoˈloxiko/
Nghĩa chính
- Bệnh lýtính từpathological
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patológicoDạng gốc (base form)
- patológicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- patológicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- patológicaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mentiroso patológico | Kẻ nói dối bệnh lý | |
| anatomía patológica | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chuyện của hai người ám ảnh tới mức rõ ràng đã thành bệnh hoạn rồi.
- Donald Trump .Donald Trump là một kẻ nói dối bệnh lý.
- .Hãy thừa nhận rằng toàn bộ sự việc đã chạm đến mức bệnh hoạn.