Nghĩa chính
- Bệnh sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The origin and development of a disease.
- Cơ chế gây bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mechanism whereby something causes a disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pathogenesisDạng gốc (base form)
- pathogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
pathogenesis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pathogenesisVí dụ
- . , , .Tiến sĩ Birx đã tham dự Hội nghị Quốc tế gần đây của Hiệp hội AIDS về Bệnh sinh, Phòng ngừa và Điều trị tại Vancouver, Canada.