Dịch

pathogenesis

C2danh từ (noun)
UK/ˌpæθ.ə(ʊ)ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/US/ˌpæθ.oʊˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bệnh sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The origin and development of a disease.
  2. Cơ chế gây bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mechanism whereby something causes a disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pathogenesisDạng gốc (base form)
  2. pathogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

pathogenesis

Ví dụ

  • . , , .Tiến sĩ Birx đã tham dự Hội nghị Quốc tế gần đây của Hiệp hội AIDS về Bệnh sinh, Phòng ngừa và Điều trị tại Vancouver, Canada.

AI