Dịch

genesis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguồn gốcdanh từThe origin, start, or point at which something comes into being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. genesisDạng gốc (base form)
  2. geneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhgenesis“generation, nativity”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγένεσιςgénesis“origin, source, beginning”

Cùng gốc (doublet)kindgensjati

Ví dụ

  • .Một số người cho rằng việc ban hành Đại Hiến chương Magna Carta là khởi nguồn của thông luật Anh.
  • , , .Câu chuyện sáng thế trong sách Sáng Thế không đề cập đến nấm, sinh vật nguyên sinh, vi khuẩn hay vi khuẩn cổ.
  • .Câu chuyện sáng thế trong sách Sáng Thế không nhắc tới các loài nấm.

AI