Dịch

gens

C2danh từ (noun)
UK/d͡ʒɛnz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thị tộc La Mã, thị tộcdanh từA legally defined unit of Roman society, being a collection of people related through a common ancestor by birth, marriage or adoption, possibly over many generations, and sharing the same nomen gentilicium.
  2. Thị tộc, chi tộcdanh từA tribal subgroup whose members are characterized by having the same descent, usually along the male line; clan.
  3. Dòng ký sinhdanh từA host-specific lineage of a brood parasite species.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gensDạng gốc (base form)
  2. gensesSố nhiều (plural)
  3. gentes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhgēns“gens; people, tribe”
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*gentis
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵénh₁tis“birth; production”

Cùng gốc (doublet)kindgenesisjati

danh từ

Rút gọn từ generations

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thị tộc La Mã
Khác

Ví dụ

  • , father's , () . ; Caesar's , .Caius Julius Caesar thuộc thị tộc Julius, tên cha ông là Caesar, và tên riêng của ông là Caius. Phụ nữ được đặt tên thị tộc làm tên của chính mình; em gái của Caesar tên là Julia, và một người em gái trẻ hơn sẽ được gọi là Julia Minor.

AI