Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vi rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A submicroscopic, non-cellular structure that consists of a core of DNA or RNA surrounded by a protein coat, that requires a living host cell to replicate, and that sometimes causes disease in the host organism (such agents are often classed as nonliving infectious particles and less often as microorganisms).
- Bệnh do vi rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease caused by such an infectious agent; a viral illness.
- Vi-rút, siêu vidanh từA type of malware which can covertly transmit itself between computers via networks (especially the Internet) or removable storage such as disks, often causing damage to systems and data; also computer virus.
- Loài vi rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A species thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- virusDạng gốc (base form)
- virusesSố nhiều (plural)
- virusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- vira (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- viri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- virii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều, số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer virusdanh từ | danh từ | Vi-rút máy tính |
| flu virus | Vi-rút cúm | |
| virus outbreak | Bùng phát dịch | |
| virus scan | Quét virus | |
| virus transmission | Sự lây truyền virus | |
| AIDS virusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với human immunodeficiency virus |
| mind virusdanh từ | danh từ | Căn bệnh truyền nhiễm trong tâm trí có câu tục ngữ dẫn đến những suy nghĩ hoặc hành vi thoái hóa, ghê tởm hoặc có hại. Một sự loạn trí, hoặc điên rồ |
| Chinese virusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với SARS-CoV-2: vi-rút gây ra bệnh COVID-19 |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Hạt vi rút
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual particle thereof: synonym of virion.
Họ từ (word family)
cùng gốc virusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivirus
- từ tiếng Latinhvīrus“poison, slime, venom”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*weizos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Dơi là vật chủ của nhiều loại vi rút nguy hiểm có thể lây sang người, bao gồm hội chứng hô hấp cấp tính nặng và Ebola.
- .Có lẽ đó là một loại vi rút.
- .Máy tính có virus.