Dịch

virus

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vi rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A submicroscopic, non-cellular structure that consists of a core of DNA or RNA surrounded by a protein coat, that requires a living host cell to replicate, and that sometimes causes disease in the host organism (such agents are often classed as nonliving infectious particles and less often as microorganisms).
  2. Bệnh do vi rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease caused by such an infectious agent; a viral illness.
  3. Vi-rút, siêu vidanh từA type of malware which can covertly transmit itself between computers via networks (especially the Internet) or removable storage such as disks, often causing damage to systems and data; also computer virus.
  4. Loài vi rútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A species thereof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. virusDạng gốc (base form)
  2. virusesSố nhiều (plural)
  3. virusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. vira (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. viri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  6. virii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều, số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

computer virusdanh từVi-rút máy tính
flu virusVi-rút cúm
virus outbreakBùng phát dịch
virus scanQuét virus
virus transmissionSự lây truyền virus
AIDS virusdanh từĐồng nghĩa với human immunodeficiency virus
mind virusdanh từCăn bệnh truyền nhiễm trong tâm trí có câu tục ngữ dẫn đến những suy nghĩ hoặc hành vi thoái hóa, ghê tởm hoặc có hại. Một sự loạn trí, hoặc điên rồ
Chinese virusdanh từĐồng nghĩa với SARS-CoV-2: vi-rút gây ra bệnh COVID-19

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Hạt vi rút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual particle thereof: synonym of virion.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivirus
  2. từ tiếng Latinhvīrus“poison, slime, venom”
  3. từ tiếng Italic nguyên thủy*weizos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Dơi là vật chủ của nhiều loại vi rút nguy hiểm có thể lây sang người, bao gồm hội chứng hô hấp cấp tính nặng và Ebola.
  • .Có lẽ đó là một loại vi rút.
  • .Máy tính có virus.

AI