Nghĩa chính
- Độctính từHaving a chemical nature that is harmful to health or lethal if consumed or otherwise entering into the body in sufficient quantities.
- Nhiễm độc nặng, nguy kịchtính từAppearing grossly unwell; characterised by serious, potentially life-threatening compromise in the respiratory, circulatory or other body systems.
- Độc hại, tai hạitính từSeverely negative or harmful.
- Độc hại, cay độc, xấu tínhtính từOf a person, hateful or strongly antipathetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toxicDạng gốc (base form)
- more toxicSo sánh hơn (comparative)
- most toxicSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- toxic to sb/sthđộc đối với ai/cái gìThis chemical is toxic to many forms of life.Hóa chất này độc đối với nhiều dạng sống.
- toxic debt/loan/asset/investmentnợ xấu/khoản vay xấu/tài sản xấu/đầu tư độc hại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toxic chemical | Hóa chất độc hại | |
| toxic environment | Môi trường độc hại | |
| toxic masculinitydanh từ | danh từ | Sự nam tính độc hại |
| toxic relationship | Mối quan hệ độc hại | |
| toxic substance | Chất độc hại | |
| toxic wastedanh từ | danh từ | Chất thải độc hại |
| toxic debtdanh từ | danh từ | Khoản nợ có được thông qua các giao dịch tài chính thông thường mà sau này được chứng minh là có rất ít hoặc không có giá trị thực tế |
| toxic shock syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng sốc nhiễm độc |
Ví dụ
- .Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.
- .Đứa trẻ trông có vẻ nguy kịch khi đến bệnh viện.
- một môi trường độc hại dung túng cho vấn nạn bắt nạt
Họ từ (word family)
cùng gốc toxicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptoxique
- từ tiếng Latinh muộntoxicus“poisoned”
- từ tiếng Latinhtoxicum“poison”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha