Dịch

toxic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Độctính từHaving a chemical nature that is harmful to health or lethal if consumed or otherwise entering into the body in sufficient quantities.
  2. Nhiễm độc nặng, nguy kịchtính từAppearing grossly unwell; characterised by serious, potentially life-threatening compromise in the respiratory, circulatory or other body systems.
  3. Độc hại, tai hạitính từSeverely negative or harmful.
  4. Độc hại, cay độc, xấu tínhtính từOf a person, hateful or strongly antipathetic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toxicDạng gốc (base form)
  2. more toxicSo sánh hơn (comparative)
  3. most toxicSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • toxic to sb/sthđộc đối với ai/cái gìThis chemical is toxic to many forms of life.Hóa chất này độc đối với nhiều dạng sống.
  • toxic debt/loan/asset/investmentnợ xấu/khoản vay xấu/tài sản xấu/đầu tư độc hại

Cụm từ (phrase)

toxic chemicalHóa chất độc hại
toxic environmentMôi trường độc hại
toxic masculinitydanh từSự nam tính độc hại
toxic relationshipMối quan hệ độc hại
toxic substanceChất độc hại
toxic wastedanh từChất thải độc hại
toxic debtdanh từKhoản nợ có được thông qua các giao dịch tài chính thông thường mà sau này được chứng minh là có rất ít hoặc không có giá trị thực tế
toxic shock syndromedanh từHội chứng sốc nhiễm độc

Ví dụ

  • .Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.
  • .Đứa trẻ trông có vẻ nguy kịch khi đến bệnh viện.
  • một môi trường độc hại dung túng cho vấn nạn bắt nạt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptoxique
  2. từ tiếng Latinh muộntoxicus“poisoned”
  3. từ tiếng Latinhtoxicum“poison”

AI