Dịch

intoxicate

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm choáng váng bằng cách pha tạp các chất hóa học như rượuđộng từTo stupefy by doping with chemical substances such as alcohol.
  2. Kích thích sự nhiệt tình hoặc điên rồđộng từTo excite to enthusiasm or madness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intoxicateNguyên thể (infinitive)
  2. intoxicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. intoxicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intoxicatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

intoxicated-liketính từGiống như trạng thái say

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Say sưa
  1. Say sưa, say xỉnInebriated, intoxicated.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiintoxicaten
  2. từ tiếng Latinh muộntoxicō“to smear, anoint with poison”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτοξικόνtoxikón
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiintoxicat“(of a weapon or drug) smeared, anointed or filled with poison; (of a human being, animal) poisoned, intoxicated”

Ví dụ

  • , , ; / .

AI