Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Làm choáng váng bằng cách pha tạp các chất hóa học như rượuđộng từTo stupefy by doping with chemical substances such as alcohol.
- Kích thích sự nhiệt tình hoặc điên rồđộng từTo excite to enthusiasm or madness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intoxicateNguyên thể (infinitive)
- intoxicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- intoxicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- intoxicatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intoxicated-liketính từ | tính từ | Giống như trạng thái say |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 1
Say sưa
- Say sưa, say xỉnInebriated, intoxicated.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc intoxicateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiintoxicaten
- từ tiếng Latinh muộntoxicō“to smear, anoint with poison”
- từ tiếng Hy Lạp cổτοξικόνtoxikón
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiintoxicat“(of a weapon or drug) smeared, anointed or filled with poison; (of a human being, animal) poisoned, intoxicated”
Ví dụ
- , , ; / .