Dịch

emborrachar

B1động từ (verb)
/emboraˈt͡ʃaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm say, chuốc sayđộng từto intoxicate, inebriate (with alcohol)
  2. Tẩm, ngâmđộng từto soak, steep (a cake with a liquid)
  3. Say rượu, say xỉnđộng từto get drunk

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể emborracharDanh động từ emborrachandoPhân từ emborrachado
Presente
yoemborracho
túemborrachas
él/ella/Ud.emborracha
nosotrosemborrachamos
vosotrosemborracháis
ellos/Uds.emborrachan

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Cô ấy chưa bao giờ say xỉn trước mặt em gái mình.
  • .Cô ấy luôn khóc mỗi khi anh ấy say rượu.
  • .Có lẽ tôi sẽ say đến bí tỉ.

AI