emborrachar
B1động từ (verb)
/emboraˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm say, chuốc sayđộng từto intoxicate, inebriate (with alcohol)
- Tẩm, ngâmđộng từto soak, steep (a cake with a liquid)
- Say rượu, say xỉnđộng từto get drunk
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể emborracharDanh động từ emborrachandoPhân từ emborrachado
| Presente | |
|---|---|
| yo | emborracho |
| tú | emborrachas |
| él/ella/Ud. | emborracha |
| nosotros | emborrachamos |
| vosotros | emborracháis |
| ellos/Uds. | emborrachan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy chưa bao giờ say xỉn trước mặt em gái mình.
- .Cô ấy luôn khóc mỗi khi anh ấy say rượu.
- .Có lẽ tôi sẽ say đến bí tỉ.