colocar
A2động từ (verb)
/koloˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt, để, bố tríđộng từto place
- Xếp, đặtđộng từto put
- Tìm việc cho, xin việc chođộng từto get in
- Dùng ma túyđộng từto take drugs
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể colocarDanh động từ colocandoPhân từ colocado
| Presente | |
|---|---|
| yo | coloco |
| tú | colocas |
| él/ella/Ud. | coloca |
| nosotros | colocamos |
| vosotros | colocáis |
| ellos/Uds. | colocan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đặt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colocar a alguien | Tìm việc cho ai | |
| colocarse bien | Ổn định chỗ đứng | |
| colocar algo en su sitio | Đặt cái gì vào chỗ | |
| colocar papel pintado | Dán giấy dán tường |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm say
- Làm say, làm phêto intoxicate (stupefy by doping with chemical substances such as alcohol)
Xuất hiện ở từ khác
- placedTiếng Anhtương đương
- positionTiếng Anhtương đương
- setTiếng Anhtương đương
- poneđồng nghĩaCũng nghĩa là đặt hoặc để vào một vị trí.
- ponerdễ nhầm, đồng nghĩaĐều có nghĩa là đặt hoặc để, nhưng 'colocar' trang trọng hơn và nhấn mạnh vào việc sắp xếp cẩn thận, đúng vị trí quy định.
- 安Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc colocarVí dụ
- .Anh ấy đặt hai tay bắt chéo trước ngực.
- , .Làm ơn đặt cuốn sách này lên trên cùng.
- .Mang cái thang lại đây và dựng nó vào cây táo.