Dịch

colocar

A2động từ (verb)
/koloˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặt, để, bố tríđộng từto place
  2. Xếp, đặtđộng từto put
  3. Tìm việc cho, xin việc chođộng từto get in
  4. Dùng ma túyđộng từto take drugs

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể colocarDanh động từ colocandoPhân từ colocado
Presente
yocoloco
túcolocas
él/ella/Ud.coloca
nosotroscolocamos
vosotroscolocáis
ellos/Uds.colocan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt

Cụm từ (phrase)

colocar a alguienTìm việc cho ai
colocarse bienỔn định chỗ đứng
colocar algo en su sitioĐặt cái gì vào chỗ
colocar papel pintadoDán giấy dán tường

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm say
  1. Làm say, làm phêto intoxicate (stupefy by doping with chemical substances such as alcohol)

Họ từ (word family)

cùng gốc colocar

Ví dụ

  • .Anh ấy đặt hai tay bắt chéo trước ngực.
  • , .Làm ơn đặt cuốn sách này lên trên cùng.
  • .Mang cái thang lại đây và dựng nó vào cây táo.

AI