Dịch

curar

B1động từ (verb)
/kuˈɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chăm sóc, bận tâmđộng từto care, heed, study, strive, seek, work
  2. Chữa khỏi, chữa lành, điều trịđộng từto cure, heal (body, soul, mind, heart); nurse, treat, dress (a wound)
  3. Khắc phục, loại bỏđộng từto remedy (an evil)
  4. Làm sạchđộng từto clean, cleanse

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể curarDanh động từ curandoPhân từ curado
Presente
yocuro
túcuras
él/ella/Ud.cura
nosotroscuramos
vosotroscuráis
ellos/Uds.curan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chữa khỏi

Cụm từ (phrase)

curar una enfermedadChữa khỏi bệnh
curar una heridaChữa lành vết thương
más vale prevenir que curarAn toàn hơn xin lỗi, phòng bệnh hơn chữa bệnh
curarse en saludđộng từChơi nó an toàn; ở bên an toàn

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Chuẩn bị
  1. to prepare

Ví dụ

  • .Các linh mục thích tìm hiểu về mọi người.
  • ¿ ?Cô gái này còn thiếu gì để chữa lành?
  • .Khoa học không thể chữa bệnh viêm khớp.

AI