Dịch

curandero

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kuɾanˈdeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thầy phù thủy, thầy modanh từshaman, witch doctor
  2. Lang bămdanh từquack (one who practices medicine without authority)
  3. Thầy lang, thầy chữa dân giandanh từhealer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curanderoDạng gốc (base form)
  2. curanderosSố nhiều (plural)
  3. curanderasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. curanderaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thầy phù thủy

Ví dụ

  • .Các thầy trị liệu tộc elf khẳng định rằng sụn phượng hoàng có thể bồi bổ xương khớp suy yếu.
  • , .Hoa hương thảo là phương thuốc chữa lành cho loài ong.
  • .Một thầy lang có kinh nghiệm có thể hóa giải các lời nguyền và chữa khỏi ánh nhìn tà ác.

AI