curandero
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kuɾanˈdeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Thầy phù thủy, thầy modanh từshaman, witch doctor
- Lang bămdanh từquack (one who practices medicine without authority)
- Thầy lang, thầy chữa dân giandanh từhealer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curanderoDạng gốc (base form)
- curanderosSố nhiều (plural)
- curanderasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- curanderaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các thầy trị liệu tộc elf khẳng định rằng sụn phượng hoàng có thể bồi bổ xương khớp suy yếu.
- , .Hoa hương thảo là phương thuốc chữa lành cho loài ong.
- .Một thầy lang có kinh nghiệm có thể hóa giải các lời nguyền và chữa khỏi ánh nhìn tà ác.