Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tiếng vịt kêudanh từThe vocalisation made by a duck.
- Kêu cạc cạcđộng từOf a duck, to make its characteristic vocalisation.
- Tiếng cạc cạcthán từA duck's quack.
- Giả dược, lang bămtính từFalsely presented as having medicinal powers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quackNguyên thể (infinitive)
- quacksSố nhiều (plural)
- quackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quackingPhân từ I (present participle)
- more quackSo sánh hơn (comparative)
- quackerSo sánh hơn (comparative)
- quackestSo sánh nhất (superlative)
- most quackSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quack like a duckđộng từ | động từ | Có vẻ chính xác là ai |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Lang băm
- Lang băm, thầy thuốc lừa đảoA fraudulent healer, especially a bombastic peddler in worthless treatments, a doctor who makes false diagnoses for monetary benefit, or an untrained or poorly trained doctor who uses fraudulent credentials to attract patients
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quackNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đại*quacken
- từ tiếng Hà Lan trung đạiquacken“to croak, quack”
- từ tiếng Hà Lan cổ*kwaken“to croak, quack”
danh từ, động từ, tính từ
Rút gọn từ quacksalver
Ví dụ
- ?Bạn có nghe thấy con vịt kêu cạc cạc đó không?
- !Bác sĩ đó chẳng qua chỉ là một tên lang băm tồi tệ!
- , , . !Tên lang băm đó muốn tôi bỏ hút thuốc, ăn ít lại và bắt đầu tập thể dục. Thật trơ tráo!